Người Si La (Record no. 1740)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01108nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065920.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:35:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 28000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.8954
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C559-S70
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chu Thái Sơn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người Si La
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Chu Thái Sơn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 107tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Người Si La, còn gọi là Cú Dé Xử, Khà Pé, là một dân tộc cư trú ở bắc Lào và bắc Việt Nam. Tại Việt Nam người Si La được công nhận là một trong số 54 dân tộc tại Việt Nam.[1] Người Si La nói tiếng Si La, là một ngôn ngữ của thuộc ngữ tộc Tạng-Miến trong ngữ hệ Hán-Tạng.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chu Thái Sơn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khoa học xã hội Nhóm người Người Si La Dân tộc
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1744/sach-nguoi-si-la.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1744/sach-nguoi-si-la.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1740 0.00 Sách