Người Khơ-mú (Record no. 1743)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01251nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065920.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:35:24
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 31500
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.89593
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C559-S70
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chu Thái Sơn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người Khơ-mú
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Chu Thái Sơn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 139tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Việt Nam Các Dân Tộc Anh Em - Người Khơ Mú Bộ sách “Việt Nam - Các dân tộc anh em” gồm 48 tập giới thiệu một cách giản lược từng dân tộc trên các miền đất nước, từ lịch sử tộc người, các hoạt động kinh tế, phong tục, tập quán của từng dân tộc đến những tập tục trong hôn nhân, sinh đẻ... Bộ sách cũng đi sâu vào nghiên cứu và khai thác những nét đặc sắc riêng của từng dân tộc.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chu Thái Sơn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khoa học xã hội Nhóm người Người Khơ - mú
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1747/sach-nguoi-kho-mu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1747/sach-nguoi-kho-mu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1743 0.00 Sách