Người Hoa ở Nam Bộ (Biểu ghi số 1747)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01443nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065920.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39500 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.8951 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-A10 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan An |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Hoa ở Nam Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan An |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa Học Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 356tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hóa người Hoa Nam Bộ gần gũi và tương đồng với văn hóa của nhiều dân tộc anh em ở Việt Nam. Đặc biệt là sự giao lưu văn hóa giữa người Hoa với người Việt (Kinh), người Khmer, người Chăm… trên vùng đất Nam Bộ, trong sự nghiệp mở mang và bảo vệ bờ cõi đất phương Nam của Việt Nam. Mặt khác, văn hóa người Hoa Nam Bộ cũng có những nét đặc sắc và độc đáo. Sự khác biệt này bởi nhiều lý do, nhưng cũng từ chính sự khác biệt này mà văn hóa người Hoa Nam Bộ đã góp phần làm cho nền văn hóa Việt Nam thêm phong phú, đa dạng và rực rỡ sắc màu. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan An |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội Nhóm người Người Hoa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1751/nguoi-hoa-o-nam-bo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1751/nguoi-hoa-o-nam-bo.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1747 | 0.00 | Sách |