Dân tộc học và nhân học ở Việt Nam (Biểu ghi số 1751)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01437nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065921.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046217817 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 250000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.800 959 7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-D23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Hữu Dật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dân tộc học và nhân học ở Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | trong xu thế toàn cầu hoá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Hữu Dật |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 407tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Khoa Học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày một số vấn đề lý luận và thực tiễn của vấn đề dân tộc trong quốc gia Việt Nam đa dân tộc. Nhận diện tình hình các dân tộc nước ta: Sự ra đời, quá trình phát triển, các đặc điểm đặc trưng dân tộc. Vấn đề dân tộc trong xu thế toàn cầu hoá, nguy cơ tiềm ẩn đe doạ sự ổn định ở các vùng dân tộc và phương hướng giải quyết vấn đề này ở nước ta hiện nay |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Toàn cầu hoá |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1755/dan-toc-hoc-va-nhan-hoc-o-vn.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1755/dan-toc-hoc-va-nhan-hoc-o-vn.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1751 | 0.00 | Sách |