Tinh hoa Đạo học Đông phương (Record no. 1762)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01220nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065921.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041016040 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 28000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-C21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Duy Cần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tinh hoa Đạo học Đông phương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thu Giang Nguyễn Duy Cần |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 118tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Triết học phương Đông |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Biệt hiệu tác giả: Thu Giang |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bàn về các hệ thống triết học Dịch học, Lão học, Phật học... và nêu những giá trị tinh hoa cốt lõi của các hệ thống triết học, Đạo học phương Đông thời kỳ hoàng kim cùng những giai đoạn lịch sử của triết học Đông phương |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư tưởng triết học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1766/tinh-hoa-dao-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1766/tinh-hoa-dao-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1762 | 0.00 | Sách |