10 Tôn giáo lớn trên thế giới (Record no. 1775)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01079nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065922.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 82000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-X19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Tâm Xuyên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 10 Tôn giáo lớn trên thế giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng Tâm Xuyên (chủ biên) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính Trị Quốc Gia |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1999 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 852tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tôn giáo là một hiện tượng lịch sử - xã hội, có quá trình ra đời và phát triển. Trong thời kỳ đầu tồn tại, cách đây từ một đến hai triệu năm, loài người chưa có quan niệm về thần, cũng chưa có tôn giáo. Chỉ khi sức sản xuất xã hội phát triển đến một giai đoạn nhất định |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Tâm Xuyên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Tổng hợp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Do Thái Giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1775 | 0.00 | Sách |