Giọt sữa mẹ (Record no. 1786)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01990nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065923.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G511-M48 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm bút Siôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giọt sữa mẹ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tuyển tập truyện ngắn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhóm bút Siôn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 184tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đã là nhà giáo thì họ là kỹ sư tâm hồn, phương chi họ là nhà giáo dạy văn thì cuộc đời vốn sẵn ươm tơ nhả kén qua những bài dạy để uốn nắn nhân cách của người học trò. Cho dù họ là nhà văn chuyên nghiệp hay nghiệp dư, nhóm bút Siôn không ngại non kém trong suy tư và diễn đạt vẫn dấn thân trở thành nhà văn Cơ Đốc. Cho dù bạn đọc đòi hỏi nghệ thuật viết chuyên sâu của thế kỷ 21, nhưng tôi nghĩ họ đã cưu mang nhiều năm tháng theo dấu chân của Cứu Chúa Giêxu để sống vì cớ nước Ngài trên đất thì việc làm của nhóm bút Siôn vẫn là chỗ đứng của thế hệ hôm nay và mai sau để chuyển tải tình yêu làm người đến với thế hệ trẻ, bận rộn và có nhiều thử thách trong cuộc sống. Mơ ước của nhóm bút Siôn vẫn là ươm tơ tuyển tập truyện ngắn đầu tay `Giọt sữa mẹ` dâng lên Thiên Chúa lời cảm tạ của những người Mẹ nhà giáo với năm tháng nước mắt và nụ cười. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Cơ Đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện ngắn Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện ngắn Cơ Đốc |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm bút Siôn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1791/giot-sua-me.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1791/giot-sua-me.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1786 | 0.00 | Sách |