Linh Lực từ Đời Sống Cầu Nguyện (Biểu ghi số 1789)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01500nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065923.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E11-B76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bounds, Edward M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Linh Lực từ Đời Sống Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | E. M. Bounds / Edward M. Bounds |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 125tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | LINH LỰC TỪ ĐỜI SỐNG CẦU NGUYỆN dành cho những người đang để nhiều thì giờ ở riêng với Chúa. Người thiếu cầu nguyện sẽ được khích lệ tăng thêm thời gian cầu nguyện, cũng như hết thảy con cái Chúa nên đọc qua một lần rồi sẽ được thúc giục cầu nguyện như cố Tiến sĩ A.C.Dixon đã viết lời tựa trong bản in đầu tiên như sau: “… Khi đọc hết câu cuối cùng, tôi cảm thấy mình hiểu biết về đời sống cầu nguyện nhiều hơn khi mới bắt đầu đọc |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bounds, Edward M. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cầu nguyện |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ủy ban Cơ Đốc giáo dục HTTL Việt Nam (MN) - Tổng Liên Hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1794/img-2416.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1794/img-2416.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1789 | 0.00 | Sách |