Tất Cả của Tôi cho Sự Cao Cả của Ngài (Record no. 1793)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03130nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065923.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:50 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | O86-C44 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chambers, Oswald |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tất Cả của Tôi cho Sự Cao Cả của Ngài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 366 Bài đọc tĩnh tâm hằng ngày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Oswald Chambers |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 366tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14X20.3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | My Utmost for His Highest là quyển sách rất nổi tiếng của Oswald Chambers (1874-1917), nguyên là Viện trưởng trường Đại học Bible Training College tại London và là giáo sư giảng dạy Kinh Thánh lưu động tại Anh, Mỹ và Nhật, sau đó làm tuyên úy cho Hội YMCA tại Ai Cập. Nguyên thủy, My Utmost for His Highest là những bài chia se trong giờ tĩnh nguyện của Oswald Chambers cho các sinh viên trường Đại học Bible Training College từ những năm 1911 đến 1915 và sau đó cho các bạn trẻ trong Hội YMCA từ năm 1915 đến 1917. Sau khi Oswald Chambers qua đời, những bài chia sẻ này được người vợ sưu tập và xuất bản lần đầu tiên năm 1927 tại Anh quốc và sau đó 1935 tại Hoa Kỳ. Kể từ đó My Utmost for His Highest là sách tĩnh nguyện bán chạy nhất qua nhiều thập niên và được tái bản nhiều lần với hàng triệu quyển. Suốt gần một thế kỷ qua, My Utmost for His Highest của Oswald Chambers là tác phẩm đã ảnh hưởng sâu đậm trên nhiều đời sống. Tuy thuộc loại cổ điển nhưng tác phẩm này vẫn luôn tươi mới và sinh động đối với độc giả ngày nay. Chính mục sư Charles F. Stanley đã phát biểu rằng, ``Ngoài Kinh Thánh không có tác phẩm nào đã ảnh hưởng sâu đậm trên đời sống tôi như My Utmost for His Highest... Đây không phải là bảo vật để ca ngợi nhưng là sứ điệp để sống``. Để giúp tín hữu Việt Nam học lời Chúa trong giờ tĩnh nguyện cá nhân mỗi ngày, dịch giả L. N. Walker đã chuyển ngữ tác phẩm này. Bản dịch này, với tựa đề Tất cả của tôi cho Sự Cao Cả Của Ngài là một cố gắng đáng quí, đáng khích lệ, nhằm đáp ứng nhu cầu tâm linh của các con cái Chúa. Tôi hân hạnh giới thiệu bản dịch này với ước mong các con cái Chúa khắp nơi sử dụng để nhờ đó khám phá và kinh nghiệm sự sâu nhiệm và ngọt ngào của Lời Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Suy ngẫm - cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài học hàng ngày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | L. N. Walker |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1798/tat-ca-cua-toi-cho-su-cao-ca-cua-ngai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1798/tat-ca-cua-toi-cho-su-cao-ca-cua-ngai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1793 | 0.00 | Sách |