Cựu Uớc và Tân Uớc giản lược (Record no. 1796)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01168nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065924.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:35:51
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H874-S12
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sabin, Huang
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cựu Uớc và Tân Uớc giản lược
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Dễ học - Dễ hiểu - Dễ thực hành
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Huang Sabin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 509tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu đen
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,8x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. [Sách Cựu ước & Tân ước Giản lược] Sách này giúp bạn ba cách để tìm lại những thông tin trong Kinh Thánh: - Cách 1: Có 66 lược đồ của 66 sách, giúp bạn định vị vô số thông tin trong Kinh Thánh. - Cách 2: Có 66 chìa khóa để giúp bạn hiểu các sách với lời lẽ ngắn gọn, dễ nhớ. - Cách 3: Danh Mục (ở cuối sách) chỉ dẫn chúng ta nên đọc sách nào khi gặp những vấn đề hằng ngày trong cuộc sống.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin lành -- Giới thiệu
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xuân Thu
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Total renewals Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type Giá có hiệu lực từ
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 1 TVCD.000361 22/05/2026 23/03/2026 23/03/2026 0.00 Sách  
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 06/05/2026 TVCD   1   TVCD.004175   20/05/2026 06/05/2026   Sách 06/05/2026