101 Câu hỏi và giải đáp về Kinh Thánh (Record no. 1798)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02156nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065924.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045280638 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 58000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R268-B88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brown, Raymond E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 101 Câu hỏi và giải đáp về Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Raymond E. Brown |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 218tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua quá trình diễn thuyết lâu năm về Kinh Thánh, cha Raymond Brown có lẽ đã xuất hiện trước hàng ngàn nhóm thính giả khác nhau, và trong những giờ trao đổi hỏi và trả lời, cha đã giải đáp hàng chục ngàn thắc mắc. Sau một thời gian, cha nhận thấy rằng có nhiều câu hỏi được lặp đi lặp lại. Để soạn cuốn sách này, cha chọn 101 câu hỏi về Kinh Thánh thường được hỏi nhiều nhất. Các câu hỏi đề cập đến nhiều đề tài như các bản dịch khác nhau của Kinh Thánh, lý do đọc Kinh Thánh, vấn đề linh hứng và lịch sử tính của Kinh Thánh, các phép lạ, biến cố Phục sinh của Đức Kitô, Đức Maria thụ thai đồng trinh, những kiến thức của Chúa Giêsu, việc thành lập Giáo hội, chứng cứ hiển nhiên của các Bí tích, cơ cấu Giáo hội thời sơ khai, vai trò của Phêrô, vv . Tất cả những người đọc và suy gẫm về Kinh Thánh sẽ tìm được trong cuốn sách này những câu hỏi mà họ thắc mắc, cùng với những câu trả lời súc tích của một học giả Kinh Thánh nổi tiếng. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brown, Raymond E. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Thắc mắc niềm tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải đáp thắc mắc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Văn Hy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1803/101-cau-hoi-va-giai-dap-kinh-thanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1803/101-cau-hoi-va-giai-dap-kinh-thanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1798 | 0.00 | Sách |