Ngữ pháp Hy Lạp Tân Ước (Record no. 1803)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01740nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065924.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M454-C31 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Carrez, Maurice |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngữ pháp Hy Lạp Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maurice Carrez |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 457tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các sách Tân Ước đều viết bằng tiếng Hy Lạp. Tập sách Ngữ pháp Hy Lạp Tân Ước trình bày phần văn phạm căn bản tiếng Hy Lạp Koinê (Hy Lạp phổ thông) được dùng để viết các sách Tân Ước. Đây là tập sách tham khảo các điểm văn phạm, vì thế các loại từ như danh từ, tính từ, động từ, mạo từ… được trình bày chi tiết theo từng mục. Phần nội dung tổng quát và nội dung chi tiết đầu sách giúp độc giả nhanh chóng tìm ra điểm văn phạm cần tra cứu. Ngữ Pháp Hy Lạp Tân Ước bàn về cấu tạo từ, chẳng hạn tìm hiểu biến cách (déclinaison) của danh từ, tính từ, mạo từ…, cách chia động từ ở các dạng (voix), lối (mode) và thì (temps) khác nhau... Tập sách đã xuất bản: Cú Pháp Hy Lạp Tân Ước, 2010, bàn về trật tự (syntaxe) của từ trong câu văn như sự tương hợp giữa các từ, các mệnh đề, cách đặt câu… |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Nghiên cứu ngôn ngữ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiếng Hy Lạp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Minh Thông |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1803 | 0.00 | Sách |