Cú pháp Hy Lạp Tân Ước (Record no. 1804)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01690nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065924.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:35:55
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 45000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C315-M45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Maurice Carrez
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cú pháp Hy Lạp Tân Ước
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Maurice Carrez
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2010
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 458tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh hoa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập sách Cú pháp Hy Lạp Tân Ước bàn về cách hành văn tiếng Hy Lạp. Các sách trong bộ Tân Ước đều viết bằng tiếng Hy Lạp. Hiểu cách hành văn tiếng gốc của bản văn giúp thưởng thức được nét hay, nét đẹp của Lời mặc khải. Cú pháp (syntaxe) tiếng Hy Lạp: “suntaxis” có nghĩa: “trật tự”. Vì thế, cú pháp tìm hiểu trật tự của câu, các thành phần trong câu như: Danh từ, tính từ, động từ, mạo từ… và ý nghĩa của chúng. Tập sách Cú pháp Hy Lạp Tân Ước (phần nâng cao) được trình bày chi tiết từng phần, có thể dùng làm giáo trình dạy học tiếng Hy Lạp nâng cao Phần CÚ PHÁP này không bàn về NGỮ PHÁP. Phần trình bày về cấu tạo từ, các biến cách và cách chia động từ được trình bày trong tập sách Ngữ pháp Hy Lạp Tân Ước (phần căn bản).
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Carrez, Maurice
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Công giáo -- Nghiên cứu ngôn ngữ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Từ điển Hy Lạp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Minh Thông
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1804 0.00 Sách