Sổ Tay Thuật Ngữ Thần Học Anh - Việt (Record no. 1805)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02148nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065924.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046018633 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D184-O97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Owens, Daniel C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sổ Tay Thuật Ngữ Thần Học Anh - Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Daniel C. Owens, Bà Phạm Xuân Thiều, Nguyễn Thị Hải Vân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 324tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng, màu vàng nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay phần lớn sách thần học được viết bằng tiếng Anh. Bên cạnh đó, tiếng Anh là ngôn ngữ chính được dùng trong quá trình giảng dạy ở hầu hết các trường thần học cấp cao, bao gồm cả các trường thần học hàng đầu ở Đông Nam Á. Vì vậy, việc nghiên cứu bằng tiếng Anh là nhu cầu thiết yếu đối với mục sư, người biên dịch, và sinh viên thần học tại Việt Nam. Để đáp ứng nhu cầu này, ấn bản đầu tiên của cuốn Sổ Tay Thuật Ngữ Thần Học Anh-Việt được xuất bản vào năm 2009. Quyển sách này không những dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt mà còn giải thích ý nghĩa của từng thuật ngữ một cách ngắn gọn. Ngoài ra, một bảng mục lục Việt-Anh cũng được thêm vào để giúp người đọc tìm ra những từ tiếng Anh hoặc nghiên cứu thuật ngữ thần học tiếng Việt. Ấn bản thứ hai này có thêm phần hướng dẫn cách phát âm trong tiếng Anh để giúp sinh viên học tiếng Anh nói thuật ngữ một cách chính xác. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Owens, Daniel C. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo -- Từ điển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Từ điển thần học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thuật ngữ thần học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Thiều |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1810/so-tay-thuat-ngu-than-hoc-anh-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1810/so-tay-thuat-ngu-than-hoc-anh-viet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1805 | 0.00 | Sách |