Người Đầy Tớ Không Tha Thứ (Anh - Việt) (Record no. 1809)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01687nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065925.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046306498 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.09505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H769-S68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hong Kong Bilbe Society |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Đầy Tớ Không Tha Thứ (Anh - Việt) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Unforgiving Servant : Bộ truyện tranh ""Lời khôn ngoan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hong Kong Bilbe Society. Hoàng Kim dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 34tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x18cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Lời khôn ngoan |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người Đầy Tớ Không Tha Thứ là một tập trong bộ truyện tranh `Lời Khôn Ngoan`, trình bày những câu chuyện trích ra từ Kinh Thánh ở trình độ trẻ em có thể tự đọc và hiểu được. Bộ truyện có những bức tranh sống động và hấp dẫn giúp cho việc dạy Kinh Thánh trở nên rõ ràng, dễ hiểu. Nhờ đó, các em thiếu nhi thích thú và quan tâm đến thông điệp của câu chuyện và vì vậy các em sẽ nhận ra Kinh Thánh quý báu như thế nào đối với cuộc đời mình. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | The Unforgiving Servant |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Kim |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Yến |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1815/img-75201.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1815/img-75201.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1809 | 0.00 | Sách |