365 Câu chuyện Kinh Thánh cho thiếu nhi (Record no. 1814)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02926nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065925.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.950 5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M393-B33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Batchelor, Mary |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Author |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 365 Câu chuyện Kinh Thánh cho thiếu nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Mỗi ngày một chuyện cho cả năm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Batchelor, Mary và John Haysom |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 413tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 365 câu chuyện trong sách này được lấy ra từ Kinh Thánh. Kinh Thánh gồm hai phần chính: Phần thứ nhất là Cựu Ước, được viết bằng tiếng Hêbơrơ, một ngôn ngữ cổ của người Do Thái. Phần thứ hai là Tân Ước, được viết bằng tiếng Hy Lạp, một ngôn ngữ dễ hiểu cho tất cả các dân tộc trong đế quốc La Mã rộng lớn thời Chúa Giê-xu sống trên đất. Không thể đem hết tất cả mọi sự kiện Kinh Thánh vào trong cuốn sách này, cho nên tác giả chỉ có thể chọn những câu chuyện hay được nhiều thiếu nhi yêu thích nhất. Mặc dù Kinh Thánh đôi khi có những chổ khó hiểu, nhưng tác giả đã cố gắng nối kết những câu chuyện và làm cho chúng trở nên mạch lạc và dễ hiểu hơn đối với thiếu nhi. Kinh Thánh bày tỏ con người là ai và Đức Chúa Trời là Đấng như thế nào, qua đó cũng bày tỏ chương trình của Đức Chúa Trời trên con người. Trong Cựu Ước, Đức Chúa Trời nói với con người qua những vị tiên tri, nhưng trong Tân Ước, chính Ngài đến với thế giới loài người trong thân vị Con của Ngài, là Chúa Giê-xu. Bằng cách chết thay cho con người trên thập tự giá, Chúa Giê-xu đã đem con người tội lỗi của thế gian này trở về làm con cái của Đức Chúa Trời. Chúa Giê-xu cũng đã chiến thắng sự chết và tội lỗi khi Ngài sống lại, để ban cho con người niềm hy vọng sống đời đời... Lối kể chuyện hấp dẫn của Mary Batchelor và những hình ảnh dễ thương của John Haysom đã tạo nên một quyển sách thật tuyệt. Hy vọng rằng các em sẽ vui thích đọc quyển sách này và hiểu biết nhiều về Chúa, trước khi các em có thể tự đọc Kinh Thánh. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Batchelor |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Thiếu Nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện tích |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mary |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Liên Hiệp Thánh Kinh Hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1820/4100.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1820/4100.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1814 | 0.00 | Sách |