Chứng nhân Giô-na (Record no. 1822)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01939nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065926.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | X182-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chứng nhân Giô-na |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Xuân Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 146tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chứng nhân Giô na là quyển sách rất ấn tượng với văn phong nhẹ nhàng nhưng thâm thúy, làm cho độc giả phải suy nghĩ nhiều Là Cơ Đốc Nhân, ai ai cũng biết chuyện của Giô-na. Nhưng khi đọc `Chứng nhân Giô-na` chúng ta bắt gặp một `Giô-na hiện đại` vừa khôi hài, bất nhất vừa bất mãn, vô cảm với đồng loại và vô trách nhiệm với Đức Chúa Trời về sứ mạng cao cả. Chứng nhân Giô-na là hình ảnh của người xưng mình thuộc về Chúa, nỗ lực phục vụ Chúa nhưng nhiều lần cũng đi xuống phố Gia-phô, xuống tàu, xuống lòng tàu rồi xuống tận đáy biển. Qua nhân vật Giô-na thời Ni-ni-ve chúng ta nhận ra tâm trạng của người thuộc về Chúa trong thời hiện đại đối với công tác chứng đạo Chứng nhân Giô-na còn cho thấy đỉnh điểm của lòng nhân từ, thương xót mà Đức Chúa Trời dành cho tiên tri Giô-na nói riêng và nhân loại nói chung, đồng thời cũng nhấn mạnh sự quan phòng của Chúa dành cho muôn loài thọ tạo. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Thu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Bài học Kinh Thánh -- Giô-na |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cựu ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải kinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1828/images.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1828/images.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1822 | 0.00 | Sách |