Lịch sử cứu độ (Record no. 1823)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01515nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065926.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045271001 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A124-D53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Abbé Dheilly |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Giáo sư học viện Công giáo Paris |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử cứu độ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | dẫn vào Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Abbé Dheilly |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 325tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | MỤC LỤC Hướng Dẫn Sử Dụng Giáo Trình NHẬP ĐỀ : LỊCH SỬ CỨU ĐỘ VÀ MẠC KHẢI PHẦN I : CỰU ƯỚC : CHUẨN BỊ ƠN CỨU ĐỘ Chương 1 : Sáng thế – con người – sự tội Chương 2 : Gia đình - dân tộc – tôn giáo Chương 3 : Quốc gia – vương quốc Chương 4 : Nam bắc phân tranh – các ngôn sứ Chương 5 : Lưu đầy – Hồi Hương – Do Thái Giáo PHẦN II : TÂN ƯỚC : BAN ƠN CỨU ĐỘ Chương 6 : Đức Kitô hoàn tất ơn cứu độ Chương 7 : Thông phần vào ơn cứu độ Chương 8 : Ơn cứu độ được lan rộng |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dheilly, Abbé |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Công giáo -- Chủ đề đặc biệt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử cứu rỗi |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Ngọc Bảo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1823 | 0.00 | Sách |