Tín hiệu học (Record no. 1824)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01866nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065926.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045283738 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 33000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Khanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tín hiệu học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một phương pháp đọc và phân tích các bản văn Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Norbertô Nguyễn Văn Khanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 119tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | LỜI NGỎ PHẦN MỘT: PHƯƠNG PHÁP TÍN HIỆU HỌC I. Đôi điều tổng quát về khoa tín hiệu học II. Những tiền đề của phương pháp tín hiệu học III. Nội dung của phương pháp PHẦN HAI: MỘTSỐ BÀI MẪU Bài I. ĐỨC GIÊSU CHO CON TRAI MỘT BÀ GÓA THÀNH NAIN SỐNG LẠI I. Công việc chuẩn bị II. Phân tích cơ cấu trình thuật III. Phân tích cơ cấu diễn nghĩa Bài II. DỤ NGÔN THỢ LÀM VƯỜN NHO I. Phân tích cơ cấu diên nghĩa II. Phán tích cơ cấu trình thuật III. Tìm ``ô vuông tín hiêu học”. Bài III. XỨC DẦU THƠM TẠI BÊTANIA I. Tìm các ranh giới của bản văn II. Phân tích cơ cấu trình thuật III. Phân tích cơ cấu diễn nghĩa IV. Vẽ “ô vuông tín hiệu học” PHẦN BA: TÍN HIỆU HỌC VÀ NHỮNG CÁNH CỬA MỚI I. Tính đương đại của bản văn II. Chức năng biểu tượng của bản văn III. Tín hiệu học với thần học Để kết thúc: MỘT LỜI TÂM SỰ VÀ MỘT ƯỚC NGUYỆN THƯ MỤC |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Khanh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1824 | 0.00 | Sách |