Những Sưu Tầm Phong Tục Thánh Kinh (Record no. 1825)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01683nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065926.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 22000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D928-H98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Văn Hữu |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thạc sĩ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Sưu tầm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Sưu Tầm Phong Tục Thánh Kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thạc sĩ Dương Văn Hữu sưu tầm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách được viết đặc biệt cho những ai nghiên cứu Kinh Thánh tại nhà, và cho các giáo viên Trường Chúa Nhật soạn bài giảng để chia sẻ Lời Chúa. Hi vọng những bối cảnh Kinh Thánh nầy là tăng thêm sự thích thú, sự nhận thức sâu sắc, và sự hiểu biết Kinh Thánh. MỤC LỤC: Chương 1: Nhà – cấu trúc – vật dụng Chương 2: Nướng bánh Chương 3: Áo khoác Chương 4: Phong tục tập quán trong gia đình Chương 5: Bố thí và bàn thờ Chương 6: Những ngày thánh Chương 7: Tiên tri và thầy tế lễ Chương 8: Công việc hằng ngày Chương 9: Đo lường Chương 10: Các truyền thống dạy Chương 11: Các thần Chương 12: Các bổ sung |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Văn Hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giới thiệu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phong tục Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1831/nhung-suu-tam-phong-tuc-thanh-kinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1831/nhung-suu-tam-phong-tuc-thanh-kinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 220.9 | TVCD.005961 | 12/06/2026 | 13/05/2026 | 13/05/2026 | 0.00 | Sách |