Giô-suê (Record no. 1833)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03075nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065926.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:15 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warren W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giô-suê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải nghĩa Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 215tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sinh ngày 16/5/1929 tại thành phố Chicago, Hoa Kỳ, Wiersbe nhận biết Chúa kêu gọi mình hầu việc Ngài khi chỉ mới 16 tuổi qua tổ chức Tuổi trẻ vì Đấng Christ (Youth for Christ) và sau khi nghe bài giảng của nhà truyền giáo Billy Graham. Sau khi tốt nghiệp Đại học Indiana ở Indianapolis và Đại học Roosevelt ở Chicago, ông bắt đầu chức vụ hầu việc Chúa trọn thời gian bằng việc ghi danh vào Chủng viện Thần học Báp-tít phương Bắc (Northern Baptist Theological Seminary) ở Lombard và tốt nghiệp Cử nhân Thần học vào năm 1953. Trước đó, khi đang còn là sinh viên thần học, ông đã được tấn phong Mục sư và hầu việc Chúa tại Hội Thánh Báp-tít Trung Tâm (Central Baptist Church) ở Đông Chicago vào năm 1951. Sau này, ông làm Mục sư Quản nhiệm của Hội Thánh danh tiếng Moody. Ngoài vai trò Mục sư, ông cũng có thời gian hầu việc Chúa với Mục vụ Tuổi trẻ vì Đấng Christ, với các tổ chức văn phẩm Cơ Đốc (như Back to the Bible). Bên cạnh đó ông còn giảng dạy Kinh Thánh trên các đài phát thanh, là Giáo sư môn nghiên cứu Kinh Thánh, thần học, tuyên đạo pháp cũng như biên soạn giáo trình giảng dạy cho các Viện Thần học. Ông là tác giả của nhiều bộ sách giải kinh, thần học và bồi linh. Ông bắt đầu sự nghiệp viết lách vào những năm 1950 khi chỉ mới hơn 20 tuổi. Trong suốt cuộc đời và chức vụ của mình, ông viết trên 150 bộ/đầu sách, trong đó nổi tiếng nhất có lẽ là Bộ giải nghĩa Kinh Thánh “hãy” (BE SERIES), giải nghĩa gần như toàn bộ các sách trong Kinh Thánh từ Sáng Thế Ký đến Khải Huyền. Tiến sĩ Warren W. Wierbe nổi tiếng trên các làn sống phát thanh. Ông từng làm Mục sư Quản nhiệm tại Hội thánh Moody, Chicago, và là giáo sư về môn giảng luận tại Chủng viện Grand Rapids Baptist Seminary tại Michigan. Mục sư, Giáo sư Kinh Thánh Warren Wendel Wiersbe qua đời vào thứ Năm, ngày 2/5/2019, hưởng thọ 89 tuổi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Giô-suê |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cựu ước |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm nguồn sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1839/gio-sue.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1839/gio-sue.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1833 | 0.00 | Sách |