101 Câu Hỏi và Giải Đáp về Ngũ Thư (Record no. 1836)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01530nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065926.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:36:17
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045280645
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 55000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 222.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M978-R74
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Murphy, Roland E.
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Linh mục
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 101 Câu Hỏi và Giải Đáp về Ngũ Thư
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lm. Roland E. Murphy - O.Carm. (Dòng Cát Minh)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 212tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. PHẦN 1: NHÌN CHUNG BỘ NGŨ THƯ Vấn đề nguồn gốc Sách Ngũ thư PHẦN 2: CHÚ GIẢI BỘ NGŨ THƯ Dẫn vào sách Sáng Thế Tìm hiểu 11 chương đầu của sách Sáng Thế Bình giảng về nội dung câu truyện Gia đình nhân loại Đại hồng thủy Tháp Ba - ben Nhìn lại Sáng Thế 1-11 Lịch sử các Tổ Phụ, Tổ mẫu Dẫn vào sách Xuất Hành Dẫn vào sách Lê - Vi Dẫn vào sách Dân Số Dẫn vào sách Đệ Nhị Luật Các Sách tham khảo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Công giáo -- Tổng hợp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Công giáo -- Ngũ thư
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải đáp thắc mắc
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Trọng Đa
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1842/101-cau-hoi-va-giai-dap-ve-ngu-thu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1842/101-cau-hoi-va-giai-dap-ve-ngu-thu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1836 0.00 Sách