Lê-vi Ký (Record no. 1839)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01591nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065927.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 12000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.13 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Warren W. Wiersbe |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lê-vi Ký |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 233tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Điều quan trọng nhất trên đời (Giới thiệu Lêvi Ký) 2. Sinh tế và Đấng Cứu Thế (Lêvi Ký 1-7) 3. Nước thầy tế lễ (Lêvi Ký 8-10) 4. Tinh sạch và tin kính (Lêvi Ký 11-12) 5. Y sĩ đại tài (Lêvi Ký 13-15) 6. Ngày lớn và thánh của Y-sơ-ra-ên (Lêvi Ký 16) 7. Thánh khiết là chuyện thực tế (Lêvi Ký 17-20) 8. Giá của quyền lãnh đạo thuộc linh (Lêvi Ký 21-22) 9. Niên Lịch (Lêvi Ký 23) 10. Thánh thay, Thánh thay, Thánh thay (Lêvi Ký 24) 11. Xứ của Đức Chúa Trời (Lêvi Ký 25) 12. `Nếu` (Lêvi Ký 26-27) 13. Những bài học từ Lêvi Ký (Tóm lược) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Lê-vi-ký |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cựu ước |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1845/le-vi-ky.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1845/le-vi-ky.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1839 | 0.00 | Sách |