Nhân học Kitô giáo (Record no. 1842)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01138nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065927.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045261088 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 58000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 233.014 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Ngọc Anh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm Phêrô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhân học Kitô giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tạo dựng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Ngọc Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 (phần 1): Con người được dựng nên theo hình ảnh Thiên Chúa |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 454tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xám |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bàn về con người và nguồn gốc con người theo quan điểm Kitô giáo, trình bày nguồn gốc và ơn gọi của con người dưới ánh sáng của mặc khải Kitô giáo |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Ngọc Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Nhân loại học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học Công giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1842 | 0.00 | Sách |