Chúa Giê-xu dẹp yên cơn bão (Record no. 1843)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01490nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065927.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045262870 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.09505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L716-H68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Liên hiệp Thánh Kinh hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Giê-xu dẹp yên cơn bão |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Jesus calmed a storm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Liên hiệp Thánh kinh hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 34tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá câu chuyện Chúa Giê-xu dẹp yên cơn bão. Phần Kinh Thánh được chép trong Mác 4:35-41. Phân đoạn này cho chúng ta sự bảo đảm tuyệt vời rằng Đức Chúa Trời đang kiểm soát mọi sự. Chúng ta sẽ học về những ý chính như: Bão là một phần của cuộc sống. Chúa Giê-xu có thẩm quyền trên tất cả mọi sự. Chúng ta có thể trao mọi lo lắng mình cho Chúa Giê-xu. Chúa Giê-xu quan tâm sâu sắc mỗi chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiếu nhi. 2. Truyện tranh Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Liên hiệp Thánh kinh hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1849/img-75211.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1849/img-75211.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1843 | 0.00 | Sách |