Ru-tơ & Ê-xơ-tê (Record no. 1846)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01952nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065927.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045270806 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warren W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ru-tơ & Ê-xơ-tê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hãy cam kết : Giải nghĩa Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 201tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,6x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tác phẩm “Vai trò của người phụ nữ trong Giáo Hội” hai tác giả Ruth A. Tucker và Walter Leifeld có nói: “Phụ nữ có được phép tham dự vào hàng giáo phẩm không? Câu hỏi ấy được giải quyết rõ ràng trong Kinh Thánh nếu ta hiểu rằng mục vụ có nghĩa là phục vụ. Hiểu như vậy thì nam giới hay nữ giới sẽ không là vấn đề trong việc đảm nhận chức vụ trong Giáo Hội. Nam và nữ đều có bổn phận hỗ trợ nhau trung tín phục vụ Chúa quy vinh hiển cho Ngài. Warren W. Wiersbe là giáo sư Kinh Thánh nổi tiếng trên các làn sóng phát thanh. Ông từng làm mục sư quản nhiệm tại Hội Thánh Moody, Chicago và là giáo sư về môn giảng luận tại Chủng Viện Grand Rapids Baptist Seminary tại Michigan. Ông là tác giả trên 100 cuốn sách, trong đó có bộ giải nghĩa Kinh Thánh Ru-tơ và Ê-xơ-tê Xin trân trọng giới thiệu đến quý tôi con Chúa sách Giải nghĩa Ru-tơ và Ê-xơ-tê để nghiên cứu đời sống đức tin của 2 vị nữ anh hùng đức tin. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Ru-tơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn sống |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1846 | 0.00 | Sách |