Con đường kỳ diệu (Record no. 1851)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01880nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065928.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:25 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C743-D57 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam Miền Bắc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con đường kỳ diệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam Miền Bắc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 23tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x14,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ khi Chúa Giê-xu về trời, mọi người vẫn tiếp tục đi theo đường lối riêng của họ và không hề nghĩ đến Thượng Đế. Một số người đi theo tôn giáo và triết lý xưa do con người tạo ra. Một số người khác thì tạo ra những tôn giáo và triết lý mới. Hầu hết đều phớt lờ trước con đường kỳ diệu đưa con người quay về với Thượng Đế, con đường có thể tìm về nguồn gốc của lời hứa mà Thượng Đế đã lập với tổ phụ của chúng ta hơn 6000 năm trước và lời hứa ấy được lặp lại với Áp-ra-ham, nhấn mạnh rằng con đường kỳ diệu ấy là “một nguồn phước dành cho mọi dân tộc” và cho vua Đa-vít rằng con đường ấy là Đấng vĩnh hằng với danh xưng là “Con trai của vua Đa-vít”. Chúa Giê-xu chính là giải pháp (con đường) của Thượng Đế để mọi tội lỗi của chúng ta được tha thứ. Ngài là Con Người Hoàn Hảo, Đấng phải chết vì tất cả những điều tồi tệ trên thế giới này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam Miền Bắc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1851 | 0.00 | Sách |