Cơ Đốc Giáo Trải Các Thế Kỷ (Record no. 1853)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02136nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065928.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:26 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C136-E11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cairns, Earle E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ Đốc Giáo Trải Các Thế Kỷ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lịch sử Hội thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Earle E. Cairns |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 640tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách nói về sự hình thành và phát triển của Cơ Đốc Giáo trải qua các thế kỷ. Đây là di sản thuộc linh mà tổ phụ đã để lại cho chúng ta hôm nay. MỤC LỤC: I. Lịch sử Hội thánh cổ đại, 5 T.C. -590 S.C. a. Truyền bá Cơ đốc giáo trong Đế quốc đến năm 100 b. Cuộc đấu tranh sinh tồn của Hội thánh công giáo cổ toàn đế quốc, năm 100-313 c. Ưu thế tối cao của Hội thánh Công giáo cổ toàn đế quốc, năm 313-590 II. Lịch sử Hội thánh trung cổ, 590 – 1517 a. Sự dấy lên của Đế quôc và Cơ đốc giáo La-Đức, 590 – 800 b. Thăng trầm trong quan hệ giữa giáo hội và chính quyền, 800 – 1054 c. Uy thế tối cao của thể chế giáo hoàng, 1054 – 1305 d. Buổi hoàng hôn trung cổ và bình minh cận đại, 1305 – 1517 III. Lịch sử Hội thánh hiện đại, 1517 – 1648 a. Chủ nghĩa duy lý, chủ nghĩa duy phục hưng, và chủ nghĩa duy giáo phái, 1648 – 1789 b. Chủ nghĩa duy phục hưng, các hội truyền giáo, và chủ nghĩa tân phái, 1789 -1914 c. Căng thẳng giữa giáo hội và xã hội kể từ sau 1914 Kết Luận |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử Hội Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm biên dịch B.E.E |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1860/co-doc-giao-tra-cac-the-ky.png">https://data.thuviencodoc.org/books/1860/co-doc-giao-tra-cac-the-ky.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1853 | 0.00 | Sách |