Giáo Dân Trong Những Thế Kỷ Đầu Của Giáo Hội (Record no. 1854)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02014nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065928.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 42000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.15 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A381-F18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Faivre, Alexandre |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo Dân Trong Những Thế Kỷ Đầu Của Giáo Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alexandre Faivre |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 344tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu đỏ, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | GIÁO DÂN TRONG NHỮNG THẾ KỶ ĐẦU CỦA GIÁO HỘI THẾ KỶ THỨ I VÀ THẾ KỶ THỬ II: KHAI SINH MỘT HÀNG NGŨ GIÁO DÂN I. Thời vàng son, khi không có giáo sĩ, cũng không có giáo dân II. Sự xuất hiện của người giáo dân III. Thời kỳ các môn đồ của Chúa Kitô THẾ KỶ THỨ III: DÂN CHÚA PHÂN CHIA THÀNH HAI I. Giáo dân là môn đồ và là thầy linh hướng II. Ranh giới giữa giáo sĩ và giáo dân qua các định chế Mô phạm (Didascalie): Hoặc việc mô tả uy quyền tối thượng của vị Giám mục III. Sinh hoạt của một giáo đoàn vào giữa thế kỷ thứ ba Kết luận: Một thế kỷ chứng kiến sự thay đổi quan trọng của hàng giáo sĩ 213 TỪ THẾ KỶ THỨ IV ĐẾN THẾ KỶ VI NHỮNG DẠNG KITÔ HỮU MỚI I. Khi chính quyền dân sự quay về với Chúa Kitô II. Kitô giáo đối diện với các nền văn hóa ngoại giáo và Man-di III. Đan sĩ, người khổ hạnh và kẻ độc thân KẾT LUẬN: GIÁO DÂN: TỔNG LƯỢC NĂM THẾ KỶ CỦA LỊCH SỬ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo -- Công giáo -- Lịch sử giáo hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đăng Trúc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1861/giao-dan-trong-nhung-the-ky-dau-cua-giao-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1861/giao-dan-trong-nhung-the-ky-dau-cua-giao-hoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1854 | 0.00 | Sách |