Lịch Sử Đạo Tin Lành (Record no. 1858)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01380nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065928.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 23000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 284 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B337-J43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Baubérot, Jean |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch Sử Đạo Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jean Baubérot |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 190tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11,5x17,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đạo tin lành ra đời từ phong trào Cải cách tôn giáo ở châu Âu thế kỷ XVI. Buổi đầu hình thành, nó là một “tôn giáo phản kháng”, phản đối một số tục lệ, truyền thống hoặc cấu trúc của nhà thờ Thiên chúa giáo La Mã. Do bị đàn áp dữ dội, nhiều tín đồ Tin lành phải di cư sang châu Mỹ, lập nên nhiều giáo phái khác nhau. Đầu thế kỷ XX, Tin lành đã phổ biến rộng khắp thế giới. Năm 1990, đã có trên 300 hội và hội đồng truyền giáo tin lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lịch sử Giáo Hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Sa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1865/img-1485.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1865/img-1485.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1858 | 0.00 | Sách |