Nền Tảng Kinh Thánh Về Công việc (Record no. 1860)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01734nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065928.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046148036 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261.85 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-M58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Messenger, William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nền Tảng Kinh Thánh Về Công việc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Theology of work : Ma-thi-ơ đến Giăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Messenger |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | P.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Phần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 141tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17,6x25cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nền Tảng Kinh Thánh về Công Việc là công trình giải nghĩa và khám phá điều Chúa dạy trong toàn bộ Kinh Thánh dưới góc nhìn công việc trong tương quan với niềm tin. Bộ sách là công cụ tốt để hỗ trợ người Cơ Đốc nơi công sở trong việc nghiên cứu và học Kinh Thánh, chia sẻ và khích lệ đức tin, thách thức nếp sống chứng nhân, trình bày về Đấng đã trao công việc cho con người với niềm hy vọng nơi Vương Quốc của Đấng đang hành động trong lịch sử, và lấp đầy khoảng cách giữa nhà thờ với công sở, đức tin và công việc. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Theology Of Work |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Messenger, William |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức tin và công việc 2. Nhà thờ và công sở |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pennington, Jonathan |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/Nen_tang_KT_ve_cong_viec.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/Nen_tang_KT_ve_cong_viec.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1860 | 0.00 | Sách |