Ký Ức và Hòa Giải (Record no. 1861)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01195nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065928.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 18000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K99-G43 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Uỷ ban thần học quốc tế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ký Ức và Hòa Giải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giáo hội và những lỗi lầm trong quá khứ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Uỷ ban thần học quốc tế (Nguyễn Quang Sách chuyển ngữ) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 101tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn bản này cung cấp một suy tư thần học về các điều kiện có thể giúp thực hiện việc ""thanh tẩy ký ức"" trong liên quan với sự nhìn nhận các lỗi lầm quá khứ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo hội Công giáo La Mã |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tha thứ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Quang Sách |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Uỷ ban thần học quốc tế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1868/ky-uc-hoa-giai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1868/ky-uc-hoa-giai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1861 | 0.00 | Sách |