Các Mô Hình Hội Thánh (Record no. 1862)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01802nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065928.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:36:31
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045270288
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 60000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 262.001
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D883-A95
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Dulles, Avery
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Các Mô Hình Hội Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Avery Dulles SJ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 355tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Lời giới thiệu của dịch giả Lời giới thiệu Chương I: Việc sử dụng các mô hình trong Giáo hội học Chương II: Hội thánh là một tổ chức Chương III: Hội thánh là một sự hiệp thông mầu nhiệm Chương IV: Hội thánh là bí tích Chương V: Hội thánh là vị tiền hô Chương VI: Hội thánh là đầy tớ Chương VII: Hội thánh và Giáo hội học Chương VIII: Hội thánh đích thật Chương IX: Hội thánh và các Hội thánh Chương X: Giáo hội học và thừa tác vụ Chương XI: Hội thánh và mặc khải Chương XII: Đánh giá các mô hình Chương XIII: Cộng đoàn môn đệ Các môn đệ trong thừa tác vụ công khai của Chúa Giêsu Công đoàn môn đệ sau Phục sinh Hội thánh trong một xã hội được Kitô giáo hóa Người môn đệ và đời sống bí tích Việc đào tạo trong cộng đoàn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Công Giáo -- Giáo hội
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo hội Công giáo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đức Thông
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1869/ca-mo-hinh-hoi-thanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1869/ca-mo-hinh-hoi-thanh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1862 0.00 Sách