Những Bước Đầu Trong Niềm Tin Cơ Đốc (Record no. 1870)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01576nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065929.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781932217322 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N585-D64 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Bước Đầu Trong Niềm Tin Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu dành cho tân tín hữu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 173tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này sẽ cung cấp cho bạn một nền tảng vững chắc bảo đảm sự cứu rỗi của bạn, đồng thời giúp bạn hiểu biết về sự tha thứ tội lỗi mà Kinh Thánh đã dạy với tập tài liệu này. Bạn sẽ học các phương pháp giúp bạn tăng trưởng đời sống Cơ Đốc mỗi ngày, làm thế nào nhận biết những cám dỗ và cách thức đắc thắng các cám dỗ đó! Bạn cũng học biết về Hội Thánh mà Kinh Thánh đã đề cập, từ đó, bạn sẽ thấy vị trí của Hội Thánh trong đời sống bạn. Tài liệu có bài tập đi kèm với mỗi bài học, cứ ba bài học, sẽ có một đề thi khảo sát. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tân tín hữu 2. Dưỡng linh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1870 | 0.00 | Sách |