Giáo dục, huấn luyện và đồng hành (Record no. 1872)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01719nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065929.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045259870 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 28000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A481-C40 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cencini, Amadeo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo dục, huấn luyện và đồng hành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một sư phạm giúp một người thể hiện ơn gọi mình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Amadeo Cencini |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 144tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả cha Amadeo Cincim, một nhà huấn luyện rất được ưa thích ở Ý, rung chuông báo động: tất cả những nền huấn luyện không có một nền giáo dục cần thiết đi trước, đều có nguy cơ trở thành vô ích. Cuốn sách này là một lời mời gọi: qua việc giáo dục, để biết mình, để đi đến nguồn gốc của cái tôi. Tác giả chỉ cho thấy, người bước vào hành trình nội tâm này, từ cách xử sự đến thái độ, đi qua những tình cảm và động cơ, sẽ khám phá ra sự bất nhất trong thế giới của mình như thế nào. Không những người đó đi theo con đường dẫn tới biết mình hơn, nhưng còn tạo điều kiện để tự thanh tẩy mình, tạo điều kiện để thuần nhất nội tâm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Linh đạo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Damiano |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1879/giao-duc-huan-luyen-va-dong-hanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1879/giao-duc-huan-luyen-va-dong-hanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1872 | 0.00 | Sách |