Youcat Việt Nam (Record no. 1873)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01349nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065929.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046830429 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-M27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Minh Mẫn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Đức Hồng Y GB. Nguyên tổng giám mục Tp. Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Youcat Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giáo lý Hội thánh Công giáo cho người trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đức Hồng Y GB. Phạm Minh Mẫn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa-Văn Nghệ TPHCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 407tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Youcat phân phối nội dung trong 527 câu hỏi (Sách Toát yếu có 598 câu hỏi). Mỗi câu hỏi là một điểm giáo lý, được coi như là một vấn đề và được trình bày thành ba phần: phần hỏi, phần trả lời, phần giải nghĩa. Sau phần trả lời có ghi số để tham chiếu SGLHTCG, sau phần giải nghĩa có ghi số tham khảo các câu trong Youcat |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Minh Mẫn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Công giáo -- Giáo lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lí Công giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Mạnh Đồng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1873 | 0.00 | Sách |