Mở Mang Hội Thánh Toàn Cầu (Record no. 1878)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01692nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065929.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:40 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C886-O89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ott, Craig |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Craig Ott, Gene Wilson |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mở Mang Hội Thánh Toàn Cầu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các nguyên tắc Kinh Thánh và thực tiễn tốt nhất cho việc nhân rộng Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Craig Ott, Gene Wilson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 599tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15,5x23,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển Mở Mang Hội Thánh Toàn Cầu của Craig Ott và Gene Wilson được ban Dịch thuật của Viện Thánh Kinh Thần Học liên kết để in và phát hành với mục đích đó. Các tác giả đã cung ứng những nền tảng Kinh Thánh cho việc mở mang Hội Thánh cùng những kinh nghiệm thực tiễn trong công tác truyền giáo ở nhiều nơi trên thế giới trong thế kỷ 21 để chúng ta nghiên cứu, tham khảo. Hy vọng quyển sách này sẽ giúp ích cho các sinh viên, giáo sư và quý tôi con Chúa cũng như những ai quan tâm đến công tác mở rộng Nước Trời. Xin trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc.” |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Mở mang hội thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wilson, Gene |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm Phiên dịch Bless Vietnam Initiative |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1885/mo-mang-ht-toan-cau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1885/mo-mang-ht-toan-cau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.000933 | 17/05/2026 | 17/04/2026 | 17/04/2026 | 0.00 | Sách |