Hãy Để Mọi Dân Tộc Reo Vui (Record no. 1882)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02941nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P665-J65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Piper, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hãy Để Mọi Dân Tộc Reo Vui |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Uy Quyền Tối Thượng của Đức Chúa Trời trong Công Tác Truyền Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Piper |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 331tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hãy Để Mọi Dân Tộc Reo Vui: Uy Quyền Tối Thượng Của Đức Chúa Trời Trong Công Tác Truyền Giáo là quyển sách John Piper xuất bản năm 1993. Trong quyển sách này, John Piper đào sâu nghiên cứu Kinh Thánh tìm hiểu về mục đích của Hội Thánh Đức Chúa Trời: “Công tác truyền giáo không phải là mục tiêu tối hậu của Hội Thánh, nhưng chính là sự thờ phượng… Truyền giáo là điều cần thiết tạm thời, nhưng sự thờ phượng còn lại mãi mãi… Sự thờ phượng là động lực và mục tiêu của công tác truyền giáo.” Theo John Piper, “Nếu việc tìm kiếm vinh hiển của Đức Chúa Trời không được đặt trên việc tìm kiếm điều tốt lành của con người bằng tình yêu thương từ tấm lòng và những ưu tiên của Hội Thánh, thì con người sẽ không được đáp ứng tốt, và Đức Chúa Trời sẽ không được tôn cao cách thích đáng. Tôi không bào chữa cho việc làm giảm giá trị của công tác truyền giáo, nhưng đang bênh vực cho việc tán dương Chúa. Khi ngọn lửa của sự thờ phượng bùng cháy với sức nóng về giá trị chân thật của Đức Chúa Trời, ánh sáng của công tác truyền giáo sẽ soi sáng cho những dân tộc trên đất đang ở trong sự tối tăm. Và tôi mong đợi ngày đó sẽ đến! “Nơi nào lòng yêu mến Chúa sa sút, thì lòng sốt sắng cho công tác truyền giáo sẽ không còn. Những Hội Thánh không chú trọng đến việc tôn cao vẻ oai nghi và đẹp đẽ của Đức Chúa Trời sẽ hiếm khi khơi dậy niềm khao khát mãnh liệt ‘thuật sự vinh hiển Ngài giữa các nước’” (Thi Thiên 96:3). Đây là quyển sách hay, thôi thúc chúng ta tôn cao Đức Chúa Trời qua sự thờ phượng của mình và rao truyền danh vinh hiển của Ngài cho mọi người` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Truyền giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn D. B. Phượng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1889/hay-de-moi-dan-toc-reo-vui.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1889/hay-de-moi-dan-toc-reo-vui.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1882 | 0.00 | Sách |