Ma-ri & Giô-sép (Record no. 1885)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01217nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 6000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | MMA-RIV |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bill Crowder |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ma-ri & Giô-sép |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Suy gẫm về điều kỳ diệu của lễ Giáng Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bill Crowder |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 32tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách khám phá |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một cái nhìn mới mẻ về sự giáng sinh đã đem đến sự thay đổi đời đời cho cả thế giới và những người sống trong đó từ cái nhìn của Ma-ri và Giô-sép. Hãy làm mới lại sự trân trọng của bạn về phép lạ của Giáng Sinh khi bạn suy gẫm về sự kiện có giá trị trải qua các đời này. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Reflecting On The Wonder Of Christmas |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Crowder, Bill |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lễ giáng sinh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | RBC Ministries/Lời sống hằng ngày |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1885 | 0.00 | Sách |