Đường Thánh giá (Record no. 1889)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01424nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978604612115 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.904 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-E74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Escriva, Josemaria |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đường Thánh giá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thánh Josemaria Escriva |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 74tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là những lời khuyên để đào sâu đời sống nội tâm. Tác giả dựa trên kinh nghiệm của bản thân mà chỉ ra con đường tắt mà ngài đã đi trong cuộc hành trình dương thế, con đường đã dẫn ngài đến những đỉnh cao trong đời sống thiêng liêng. Tình yêu ngài dành cho Chúa Giêsu luôn rất thực, cụ thể và mạnh mẽ, đồng thời cũng thật trìu mến, trung tín và cảm động: “Hãy náu mình trong những vết thương của Chúa Kitô chịu đóng đinh” – Con đường (số 288). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Đức Giêsu Kitô |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giai đoạn khổ nạn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Phương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1896/duong-thanh-gia.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1896/duong-thanh-gia.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1889 | 0.00 | Sách |