Bài Học Phần Lan 2.0 (Record no. 189)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01513nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065734.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:16:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 169000đ |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 9786047727469 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 370.94897 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P282-S13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pasi Sahlberg |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Học Phần Lan 2.0 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chúng Ta Có Thể Học Được Gì từ Cải Cách Giáo Dục Phần Lan? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Pasi Sahlberg |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 429tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh hoạ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu về hệ thống giáo dục Phần Lan, đặc biệt là hành trình cải cách giáo dục thành công của đất nước này dựa trên các trụ cột cốt lõi như nâng cao tính chuyên nghiệp của giáo viên, sát sao nhu cầu của học sinh, cơ chế tự chủ và trách nhiệm xã hội cùng việc tập trung có hệ thống vào bình đẳng trong giáo dục |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Finish lesson 2.0 : What can the world learn from educational change in Finland? |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sahlberg, Pasi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bí quyết thành công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cải cách giáo dục |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Văn Lam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/190/bai-hoc-phan-lan-20-3.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/190/bai-hoc-phan-lan-20-3.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-189 | 0.00 | Sách |