Hãy làm ơn cho bản thân... tha thứ (Record no. 1890)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02073nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:48 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J89-M61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Joyce Meyer |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hãy làm ơn cho bản thân... tha thứ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joyce Meyer, Ngô Minh Hòa dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 205tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa Giê-su đến để chúng ta được tha tội và được phục hồi mối quan hệ mật thiết với Đức Chúa Trời qua Chúa Giê-su. Món quà tha thứ miễn phí của Ngài thật tuyệt vời và không gì sánh bằng. Điều gì Chúa ban miễn phí cho chúng ta thì Ngài cũng mong chúng ta ban miễn phí lại cho người khác. Vì chúng ta đã nhận sự tha thứ của Chúa nên chúng ta có thể thứ tha những ai phạm lỗi với chúng ta hay làm tổn thương chúng ta. Còn nếu chúng ta không tha thứ chúng ta sẽ đau khổ và tâm hồn chúng ta sẽ bị đầu độc bởi nỗi cay đắng khốn cùng. Tôi đã học được rằng khi tôi tha thứ cho ai đó làm tổn thương tôi tức là tôi làm ơn cho bản thân tôi, và biết được chuyện này giúp tôi dễ dàng và mau chóng tha thứ hơn. Tôi ước ao có thể nói được điều này đó là nếu tôi học biết nguyên tắc này sớm hơn trong đời sống thì tôi chắc đã không phí thì giờ quý báu của tôi vào chuyện không tha thứ, nhưng tôi đã không học được sớm hơn. Tôi đã mất nhiều năm mới học được những nguyên tắc mà tôi sắp chia sẻ với bạn trong cuốn sách này. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Do yourself a favor . forgive |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Meyer, Joyce |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đạo đức cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Minh Hòa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1890 | 0.00 | Sách |