Sống lời Chúa (Record no. 1891)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02734nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046165385 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S698-C56 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bayard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống lời Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thánh lễ cho thiếu nhi & bạn trẻ : Chúa nhật - các ngày lễ trọng năm A |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Biên tập viên Bayard: Đào Thị Oanh, Phạm Bích Giang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 302tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,3x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta biết rằng Lời Chúa được công bố trong các Thánh Lễ Chúa Nhật được xếp theo chu kỳ 3 năm A,B,C, đây là kho tàng quý giá được Giáo Hội dùng để nuôi dưỡng và củng cố đức tin cho dân Chúa. Trong Nội quy Thiếu Nhi Thánh Thể 2019 có viết:” Lời Chúa trong Thánh Kinh là nền tảng và chất liệu đặc biệt được dùng để giáo dục, thánh hoá và hướng dẫn đời sống người trẻ cũng như các hoạt động tông đồ xã hội”. Tôi rất vui được giới thiệu với quý cha, các anh chị Huynh trưởng, Giáo lý viên, quý phụ huynh, nhất là các bạn trẻ và các em Thiếu nhi cuốn SỐNG LỜI CHÚA – THÁNH LỄ cho THIẾU NHI & BẠN TRẺ – CHÚA NHẬT & CÁC NGÀY LỄ TRỌNG, NĂM A được nhà xuất bản Công giáo Bayard Việt Nam thực hiện: - Các Em có đầy đủ Bài đọc Lời Chúa cùng với Đáp ca và Tung hô Tin Mừng để có thể chuẩn bị trước tại nhà: cầu nguyện, suy ngẫm cũng như đọc lại trong ngày,trong tuần. - Sau các Bài đọc, các em có thể hiểu Lời Chúa hơn qua phần Từ Khoá trước khi lắng nghe vị chủ tế diễn giải trong Thánh lễ. - Phần đầu cuốn sách, các em sẽ được học hỏi một số kiến thức về Phụng vụ để giúp các em tham dự Thánh Lễ cách ý thức, tích cực và sôi động. - Phần cuối là những Lời nguyện em có thể thưa với Chúa, Ngài luôn đồng hành với em trong từng biến cố, từng ngày sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm - Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh cầu nguyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Bích Giang, Đào Thị Oanh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bayard |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1899/thanh-le-cho-thieu-nhi-ban-tre.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1899/thanh-le-cho-thieu-nhi-ban-tre.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1891 | 0.00 | Sách |