Nhân gian Phật giáo Ngữ Lục (Record no. 1892)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01163nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048696542 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 294.3927 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D132-V22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đại sư Tinh Vân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhân gian Phật giáo Ngữ Lục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đại sư Tinh Vân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q. Hạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển Hạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 289tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhân Gian Phật Giáo Ngữ Lục (Quyển Hạ) Thiền là kho báu chung của nhân gian, thiền là căn bản của Phật giáo nhân gian. Thiền không phải dùng tri thức mà hiểu được, không thể dùng tri kiến mà đạt được, phải từ trong cuộc sống mà tu hành, mà thể nghiệm. Thiền là cái có thể thống nhất từ trong mâu thuẫn, có thể tương giao từ trong sai biệt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thiền định -- Phật giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khánh Hiểu |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1892 | 0.00 | Sách |