Nước Trời được mặc khải cho `những người bé mọn` (Record no. 1894)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01491nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.74 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E48-L46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Éloi Leclerc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nước Trời được mặc khải cho `những người bé mọn` |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Éloi Leclerc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 107tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ xưa cho đến giờ, Chúa luôn mặc khải mầu nhiệm Nước Trời cho những kẻ bé mọn, vì họ có lòng khiêm nhường. Còn những kẻ có chức quyền, có mọi thứ của thế gian thì sinh ra kiêu căng ngạo mạn. Và trong thời Cùng tận, Chúa đã mặc khải mầu nhiệm Nước Trời cho những kẻ bé mọn, đó là Sách Sự Thật. Chúa đã mặc khải cho những ai bé nhỏ, khiêm nhường nhận ra Lời Chúa trong Sách Sự Thật. Một cuốn sách chuẩn bị cho con cái Chúa để hoán cải, từ bỏ tội lỗi và chuẩn bị cho khó khăn khủng khiếp sắp tới. Chúng con xin tạ ơn Chúa đã mặc khải cho chúng con nhận ra Lời Chúa. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Leclerc, Éloi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- sự mặc khải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nước Trời |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tự Tín |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1894 | 0.00 | Sách |