Phúc Âm Đối Chiếu (Record no. 1897)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01598nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065931.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:51 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-C53 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban tu thư - Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Đối Chiếu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ban tu thư - Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 215tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có bốn bản ký thuật khác biệt nhưng giống nhau về độ chính xác khi nói về Đấng Christ, các khía cạnh khác nhau về thân vị và chức vụ của Ngài được tỏ bày. Mỗi bản ký thuật trở nên như một sợi chỉ khác màu trong một tấm thảm dệt nên một bức tranh hoàn hảo về Đấng vượt quá sự mô tả. Trong khi chúng ta sẽ không bao giờ hiểu đầy trọn mọi điều về Đức Chúa Giê-xu Christ (Giăng 20:30), thì qua bốn sách Phúc âm chúng ta có thể biết đủ về Ngài để nhận ra Ngài là ai và những gì Ngài đã làm cho chúng ta để rồi chúng ta có thể có được sự sống nhờ đức tin đặt nơi Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Phúc âm |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban tu thư - Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1905/phuc-am-doi-chieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1905/phuc-am-doi-chieu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1897 | 0.00 | Sách |