Nhật Ký Truyền Giáo (Record no. 1899)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01732nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065931.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046324195 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.022 597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N576-H37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Phúc Hậu |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Piô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhật Ký Truyền Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Piô Lê Phúc Hậu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 295tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh da trời, và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Linh Mục Ngô Phúc Hậu, được người dân miền Cà Mau tặng cho biệt danh là “Anh Tám Hậu.” Suốt 42 năm qua, linh mục Ngô Phúc Hậu đã đi rao giảng Tin Mừng cho những con người thật thà miền Tây, bao gồm cả miền nam của sông Hậu Giang, từ Cà Mau trở xuống với những địa danh nghe thật lạ tai như : Cái Rắn, Cái Nước, Đồng Cùng, Chà Là, Bà Hính, Cái Keo, Năm Căn (Hàm Rồng), quanh quẩn trong vùng sông Bẩy Hạp. Linh mục đã sống với giáo dân trong những cơn bĩ cực nhất của cuộc đời qua sự tàn phá tàn nhẫn của cơn bão số 5 (Linda) gần cuối năm 1997. Sách chứa đựng những mẩu chuyện tuy nhỏ nhưng đã đặt ra rất nhiều vấn đề quan trọng cho người tín hữu, giáo dân cũng như giáo sĩ, phải suy nghĩ. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Phúc Hậu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1907/nhat-ky-truyen-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1907/nhat-ky-truyen-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1899 | 0.00 | Sách |