Dẫn luận về Kitô giáo (Record no. 1900)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01780nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065931.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 64000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.042 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L742-W89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Woodhead, Linda |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dẫn luận về Kitô giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Christianity - a very short Introduction |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Linda Woodhead, dịch: Nguyễn Tiến Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách Dẫn luận về Kitô giáo rất ngắn gọn này thăm dò những chiều kích văn hoá và thiết chế của Kitô giáo, cung cấp một bức chân dung mới mẻ, sinh động và chân thực về tông giáo đông tín đồ nhất trên thế giới qua suốt hai thiên niên kỉ. Sách phân biệt ba kiểu thức chủ yếu của Kitô giáo - Giáo hội, Kinh thánh, và Huyền học - và khảo sát những sự xung đột của ba kiểu thức ấy với nhau và với xã hội rộng mở hơn. Trong bản cập nhật 2014, tác giả Linda Woodhead xem xét Kitô giáo đã sa sút như thế nào ở phương Tây trong khi tiếp tục bành trướng khắp nơi, đồng thời, khảo sát tông giáo này trong khung cảnh một thế giới ngày càng trở nên toàn cầu hoá và thăm dò vai trò đang thay đổi của nó trong thế kỉ 21. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Giáo hội học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tiến Văn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1908/dan-luan-ve-kito-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1908/dan-luan-ve-kito-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1900 | 0.00 | Sách |