Trước Khi Bạn Nói Không Có Đức Chúa Trời (Record no. 1901)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02070nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065931.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:53 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.001 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C454-M27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chang Doo Man |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trước Khi Bạn Nói Không Có Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chang Doo Man |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 120tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thưa quý tín hữu là những chứng đạo viên sốt sắng của Hội Thánh Chúa khắp nơi, có lẽ đã không ít lần quý vị gặp những thắc mắc của thân hữu mà quý vị cảm thấy có đôi chút lúng túng hay bối rối vì chưa tìm được câu trả lời thỏa đáng cho những người đang muốn theo đạo, thí dụ như: Vấn đề quan tâm nhất của nhân loại hiện nay là gì? Đức Chúa Trời có thực hữu hay không? Con người từ đâu đến? Do tiến hóa hay sáng tạo? Căn nguyên đức tin của Cơ-Đốc giáo là gì? Kinh Thánh có thật sự tin được hay không?… * Cũng có thể chính quý vị đang gặp trở ngại vì chính những thắc mắc chưa tìm ra câu giải đáp nêu trên. * Chúng tôi xin quý vị hãy tìm đọc lại quyển sách hay do Mục sư CHANG DOO MAN biên soạn, Tđ Nguyễn Sỹ Phú chuyển ngữ với tựa đề thách thức đức tin của mỗi chúng ta: TRƯỚC KHI BẠN NÓI KHÔNG CÓ ĐỨC CHÚA TRỜI. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chang Doo Man |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biện giáo -- Tin Lành -- Niềm tin Cơ Đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biện giáo -- Niềm Tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Chúa Trời |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Sĩ Phú |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1909/truoc-khi-ban-noi-ko-co-dct.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1909/truoc-khi-ban-noi-ko-co-dct.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1901 | 0.00 | Sách |