Đồng hành cùng Thánh Kinh (Record no. 1903)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01663nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065931.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:36:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | O86-C44 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chambers, Oswald |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đồng hành cùng Thánh Kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Oswald Chambers |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 502tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách Đồng Hành Cùng Thánh Kinh của Oswald Chambers là một khai triển những trích đoạn từ Thánh Kinh Kitô giáo - cả Tân Ước và Cựu Ước - trên cơ sở đức tin của người Kitô hữu. 365 ngày trong một năm-từ 1/1 đến 31/12-là 365 bài giảng đề cập đến những ý niệm then chốt và uyên nguyên của Kitô giáo trong tinh thần nhân văn của thời hiện đại. Độc giả không phải Kitô hữu cũng sẽ tìm thấy trong cuốn sách này nhiều điều bổ ích, từ những khái niệm đến sự diễn dịch và hành trình tư duy của một trong những tôn giáo lớn nhất và có ảnh hưởng nhất của nhân loại hơn hai ngàn năm nay. Như “Lời nói đầu” của cuốn sách này giới thiệu, trong hơn 60 năm, đây là một trong những cuốn sách được đọc nhiều nhất trong thế giới Kitô giáo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm - Cầu nguyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Thành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1903 | 0.00 | Sách |